Nhiều trường công bố điểm chuẩn

> Điểm chuẩn ĐH Kinh tế Quốc dân cao nhất là 25

> Điểm chuẩn của 3 trường đại học, học viện

TPO- Chiều nay (8/8), các trường thành viên ĐH Huế, ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM, ĐH Sài gòn, ĐH Luật TPHCM, ĐH Công nghệ Đồng Nai công bố điểm chuẩn và chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung.

1. Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM (HUTECH) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 (NV1) và công bố xét tuyển nguyện vọng bổ sung (NVBS) tất cả các ngành đào tạo trình độ ĐH-CĐ năm 2013.

Điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1

Khối thi Trình độ Đại học Trình độ Cao đẳng
A 13 10
A1 13 10
B 14 11
D1 13,5 10
V 13 10
H 13 10

HUTECH công bố xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 1 đối với thí sinh có điểm thi Đại học – Cao đẳng 2013 từ điểm sàn trở lên theo quy định của Bộ GDĐT:

Trình độ Đại học (Chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung: 2.500 chỉ tiêu)

Stt Ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm xét tuyển
1 KT điện tử, truyền thông D520207 A;A1 13;13
2 KT điện, điện tử (Điện công nghiệp) D520201 A;A1 13;13
3 Công nghệ thông tin:

Hệ thống thông tin

Công nghệ phần mềm

Mạng máy tính

KT máy tính và hệ thống nhúng

D480201 A;A1;D1 13;13;13,5
4 KT công trình xây dựng D580201 A;A1 13;13
5 KT xây dựng công trình giao thông D580205 A;A1 13;13
6 KT cơ-điện tử D520114 A;A1 13;13
7 KT cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động) D520103 A;A1 13;13
8 KT môi trường D520320 A;B 13;14
9 Công nghệ thực phẩm D540101 A;B 13;14
10 Công nghệ sinh học D420201 A;B 13;14
11 KT điều khiển và tự động hóa D520216 A;A1 13;13
12 Thiết kế nội thất D210405 V;H 13;13
13 Thiết kế thời trang D210404 V;H 13;13
14 Quản trị kinh doanh:

QT ngoại thương

QT doanh nghiệp

QT marketing

QT tài chính ngân hàng

D340101 A;A1;D1 13;13;13,5
15 QT dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 A;A1;D1 13;13;13,5
16 QT khách sạn D340107 A;A1;D1 13;13;13,5
17 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống D340109 A;A1;D1 13;13;13,5
18 Kế toán:

Kế toán kiểm toán

Kế toán tài chính

Kế toán ngân hàng

D340301 A;A1;D1 13;13;13,5
19 Tài chính-Ngân hàng

Tài chính doanh nghiệp

Tài chính ngân hàng

Tài chính thuế

D340201 A;A1;D1 13;13;13,5
20 Ngôn ngữ Anh:

Tiếng Anh thương mại-du lịch

Tiếng Anh tổng quát-dịch thuật

Tiếng Anh Quan hệ quốc tế

D220201 D1 13,5
21 Kiến trúc D580102 V 13
22 Kinh tế xây dựng D580301 A;A1;D1 13;13;13,5

Trình độ Cao đẳng (Chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung: 1.400 chỉ tiêu)

Ngành đào tạo Mã ngành Khối Điểm xét tuyển
1 Công nghệ thông tin C480201 A;A1;D1 10;10;10
2 Công nghệ KT điện tử, truyền thông C510302 A;A1 10;10
3 Quản trị kinh doanh C340101 A;A1;D1 10;10;10
4 Công nghệ thực phẩm C540102 A;B 10;11
5 Công nghệ KT công trình xây dựng C510103 A;A1 10;10
6 Kế toán C340301 A;A1;D1 10;10;10
7 Công nghệ KT môi trường C510406 A;B 10;11
8 Công nghệ sinh học C420201 A;B 10;11
9 Tiếng Anh C220201 D1 10
10 Thiết kế thời trang C210404 V;H 10;10
11 Thiết kế nội thất C210405 V;H 10;10
12 QT dịch vụ du lịch và lữ hành C340103 A;A1;D1 10;10;10
13 QT khách sạn C340107 A;A1;D1 10;10;10
14 QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống C340109 A;A1;D1 10;10;10
15 Tài chính-Ngân hàng C340201 A;A1;D1 10;10;10
16 Công nghệ KT cơ khí C510201 A;A1 10;10
17 Công nghệ KT cơ-điện tử C510203 A;A1 10;10
18 Công nghệ KT điện, điện tử C510301 A;A1 10;10
19 Công nghệ KT điều khiển và tự động hoá C510303 A;A1 10;10

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển NV bổ sung đợt 1: từ 20/8/2013 đến 09/9/2013. Công bố kết quả xét tuyển NV bổ sung đợt 1: 10/9/2013.

2.ĐH Công nghệ Đồng Nai

Trường lấy điểm chuẩn các ngành bằng điểm sàn của Bộ và dành nhiều chỉ tiêu xét tuyển NV2.

Bậc Đại học: Xét tuyển bằng điểm sàn của Bộ GD&ĐT

STT Ngành đào tạo Mã ngành Khối thi
1 Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử:

– Công nghệ Kỹ thuật Điện

– Công nghệ Kỹ thuật Điện tử

D510301 A, A1, D1
2 Công nghệ Thông tin D480202 A, A1, D1
3 Công nghệ Kỹ thuật Ô tô D510205 A, A1, D1
4 Công nghệ Thực phẩm:

– Công nghệ chế biến thực phẩm

– Công nghệ sinh học thực phẩm

D540101 A,A1, B
5 Công nghệ Môi trường:

– Công nghệ kỹ thuật môi trường

– Quản lý tài nguyên và môi trường

D510406 A,A1, B
6 Kế toán – Kiểm toán D340301 A, A1, D1
7 Tài chính:

– Tài chính Ngân hàng

– Tài chính Doanh nghiệp

D340201 A,A1,D1
8 Quản trị Du lịch và Lữ hành:

– Quản trị Nhà hàng – Khách sạn

– Quản trị Du lịch – Lữ hành

D340103 A,A1,D1

2. Bậc Cao Đẳng Chính Quy: Xét tuyển bằng điểm sàn của Bộ GD&ĐT

STT Ngành đào tạo Mã ngành Khối
1 Điều dưỡng C720501 A,A1,B
2 Công nghệ Kỹ thuật Điện C510301 A,A1,D1
3 Công nghệ Kỹ thuật Điện tử A,A1,D1
4 Công nghệ Nhiệt lạnh C510206 A,A1,D1
5 Công nghệ Cơ điện tử C510203 A,A1,D1
6 Công nghệ Xây dựng C510103 A,A1,D1
7 Công nghệ Ô tô C510205 A,A1,D1
8 Công nghệ Thực phẩm C540102 A,A1,B
9 Công nghệ Môi trường C510406 A,A1,B
10 Tin học ứng dụng C480202 A, A1, D1
11 Kế toán C340301 A, A1, D1
12 Tài chính Ngân hàng C340201 A, A1, D1
13 Quản trị Kinh doanh C340101 A, A1, D1
14 Quản trị Văn phòng C340406 A,A1,C,D1
15 Quản trị Nhà hàng – Khách sạn C220103 A1,C,D1
16 Quản trị Du lịch và Lữ hành C220113 A1,C,D1
17 Hướng dẫn viên Du lịch C220103 A1,C,D1
18 Tiếng Anh C220201 D1

3.ĐH Kinh tế TP.HCM

Điểm chuẩn tất cả các ngành của trường là 20 điểm đối với cả khối A và A1, áp dụng với học sinh phổ thông, khu vực 3.

4. ĐH Huế

ĐH Huế công bố điểm trúng tuyển vào các trường thành viên như sau:

Khối Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1. DHA – KHOA LUẬT A D380101 Luật 17.5
C D380101 Luật 20
D1 D380101 Luật 17
D2 D380101 Luật 17
D3 D380101 Luật 17
D4 D380101 Luật 17
A D380107 Luật kinh tế 17.5
C D380107 Luật kinh tế 19.5
D1 D380107 Luật kinh tế 17
D2 D380107 Luật kinh tế 17
D3 D380107 Luật kinh tế 17
D4 D380107 Luật kinh tế 17
2. DHC – KHOA GIÁO DỤC THỂ CHẤT T D140206 Giáo dục Thể chất 20.5
T D140208 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 19.5
3. DHD – KHOA DU LỊCH A D310101 Kinh tế 13
A1 D310101 Kinh tế 13
D1 D310101 Kinh tế 13.5
D2 D310101 Kinh tế 13.5
D3 D310101 Kinh tế 13.5
D4 D310101 Kinh tế 13.5
A D340101 Quản trị kinh doanh 14
A1 D340101 Quản trị kinh doanh 14
D1 D340101 Quản trị kinh doanh 14
D2 D340101 Quản trị kinh doanh 14
D3 D340101 Quản trị kinh doanh 14
D4 D340101 Quản trị kinh doanh 14
A1 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Huế 16.5
A D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Huế 16.5
C D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Huế 18.5
D1 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Huế 17.5
D2 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Huế 17.5
D3 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Huế 17.5
D4 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Huế 17.5
A D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Quảng trị 15.5
A1 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Quảng trị 15.5
C D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Quảng trị 17.5
D1 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Quảng trị 16.5
D2 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Quảng trị 16.5
D3 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Quảng trị 16.5
D4 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Học tại Quảng trị 16.5
4. DHF – TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ D1 D140231 Sư phạm tiếng Anh 21
D1 D140233 Sư phạm tiếng Pháp 13.5
D3 D140233 Sư phạm tiếng Pháp 13.5
D1 D140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 13.5
D2 D140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 13.5
D3 D140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 13.5
D4 D140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc 13.5
D1 D220113 Việt Nam học 13.5
D2 D220113 Việt Nam học 13.5
D3 D220113 Việt Nam học 13.5
D4 D220113 Việt Nam học 13.5
D1 D220201 Ngôn ngữ Anh 19.5
D1 D220202 Ngôn ngữ Nga 13.5
D2 D220202 Ngôn ngữ Nga 13.5
D3 D220202 Ngôn ngữ Nga 13.5
D4 D220202 Ngôn ngữ Nga 13.5
D1 D220203 Ngôn ngữ Pháp 13.5
D3 D220203 Ngôn ngữ Pháp 13.5
D1 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 13.5
D2 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 13.5
D3 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 13.5
D4 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 13.5
D1 D220209 Ngôn ngữ Nhật 20.5
D2 D220209 Ngôn ngữ Nhật 20.5
D3 D220209 Ngôn ngữ Nhật 20.5
D4 D220209 Ngôn ngữ Nhật 20.5
D6 D220209 Ngôn ngữ Nhật 20.5
D1 D220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 14.5
D2 D220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 14.5
D3 D220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 14.5
D4 D220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 14.5
D1 D220212 Quốc tế học 13.5
5. DHK – TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ A D310101 Kinh tế 14
A1 D310101 Kinh tế 14
D1 D310101 Kinh tế 14
D2 D310101 Kinh tế 14
D3 D310101 Kinh tế 14
D4 D310101 Kinh tế 14
A D340101 Quản trị kinh doanh – Học tại Huế 15.5
A1 D340101 Quản trị kinh doanh – Học tại Huế 15.5
D1 D340101 Quản trị kinh doanh – Học tại Huế 15.5
D2 D340101 Quản trị kinh doanh – Học tại Huế 15.5
D3 D340101 Quản trị kinh doanh – Học tại Huế 15.5
D4 D340101 Quản trị kinh doanh – Học tại Huế 15.5
A D340101 Quản trị kinh doanh – Học tại Quảng Trị 14.5
A1 D340101 Quản trị kinh doanh – Học tại Quảng Trị 14.5
D1 D340101 Quản trị kinh doanh – Học tại Quảng Trị 14.5
D2 D340101 Quản trị kinh doanh – Học tại Quảng Trị 14.5
D3 D340101 Quản trị kinh doanh – Học tại Quảng Trị 14.5
D4 D340101 Quản trị kinh doanh – Học tại Quảng Trị 14.5
A D340201 Tài chính – Ngân hàng 16
A1 D340201 Tài chính – Ngân hàng 16
D1 D340201 Tài chính – Ngân hàng 16
D2 D340201 Tài chính – Ngân hàng 16
D3 D340201 Tài chính – Ngân hàng 16
D4 D340201 Tài chính – Ngân hàng 16
A D340301 Kế toán 16
A1 D340301 Kế toán 16
D1 D340301 Kế toán 16
D2 D340301 Kế toán 16
D3 D340301 Kế toán 16
D4 D340301 Kế toán 16
A D340405 Hệ thống thông tin quản lí 13
A1 D340405 Hệ thống thông tin quản lí 13
D1 D340405 Hệ thống thông tin quản lí 13.5
D2 D340405 Hệ thống thông tin quản lí 13.5
D3 D340405 Hệ thống thông tin quản lí 13.5
D4 D340405 Hệ thống thông tin quản lí 13.5
6. DHL – TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM A C510210 Công thôn 0
A1 C510210 Công thôn 0
A C620105 Chăn nuôi 0
B C620105 Chăn nuôi 0
A C620110 Khoa học cây trồng 0
B C620110 Khoa học cây trồng 0
A C620301 Nuôi trồng thuỷ sản 0
B C620301 Nuôi trồng thuỷ sản 0
A C850103 Quản lí đất đai 0
B C850103 Quản lí đất đai 0
A D440306 Khoa học đất 13.5
B D440306 Khoa học đất 16
A D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí 13
A1 D510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí 13
A D510210 Công thôn 13
A1 D510210 Công thôn 13
A D540101 Công nghệ thực phẩm 16
B D540101 Công nghệ thực phẩm 17
A D540104 Công nghệ sau thu hoạch 16
B D540104 Công nghệ sau thu hoạch 17
A D540301 Công nghệ chế biến lâm sản 13
A1 D540301 Công nghệ chế biến lâm sản 13
B D540301 Công nghệ chế biến lâm sản 14
A D620102 Khuyến nông 13
B D620102 Khuyến nông 14
A D620105 Chăn nuôi 13
B D620105 Chăn nuôi 15.5
A D620109 Nông học 13
B D620109 Nông học 14
A D620110 Khoa học cây trồng 13
B D620110 Khoa học cây trồng 14
A D620112 Bảo vệ thực vật 13
B D620112 Bảo vệ thực vật 14
A D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 13
B D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 14
A D620116 Phát triển nông thôn 13
C D620116 Phát triển nông thôn 14
D1 D620116 Phát triển nông thôn 13.5
D2 D620116 Phát triển nông thôn 13.5
D3 D620116 Phát triển nông thôn 13.5
D4 D620116 Phát triển nông thôn 13.5
A D620201 Lâm nghiệp 13
B D620201 Lâm nghiệp 14
A D620211 Quản lí tài nguyên rừng 13
B D620211 Quản lí tài nguyên rừng 14
A D620301 Nuôi trồng thuỷ sản 13
B D620301 Nuôi trồng thuỷ sản 14
A D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản 13
B D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản 14
A D640101 Thú y 13
B D640101 Thú y 15.5
A D850103 Quản lí đất đai 13.5
B D850103 Quản lí đất đai 16
7. DHN – TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT H1 D140222 Sư phạm Mĩ thuật 25
H1 D210103 Hội họa 22
H1 D210104 Đồ họa 24.5
H2 D210105 Điêu khắc 31.5
H1 D210403 Thiết kế đồ họa 31.5
H1 D210404 Thiết kế thời trang 30
H1 D210405 Thiết kế nội thất – Học tại Huế 33
H1 D210405 Thiết kế nội thất – Học tại Quảng trị 25
8. DHQ – PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ A C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 0
B C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 0
A D510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 13
B D510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường 14
A D520201 Kĩ thuật điện 13
A1 D520201 Kĩ thuật điện 13
A D580201 Kĩ thuật công trình xây dựng 13
A1 D580201 Kĩ thuật công trình xây dựng 13
9. DHS – TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM M D140201 Giáo dục mầm non 15.5
C D140202 Giáo dục Tiểu học 18.5
D1 D140202 Giáo dục Tiểu học 17
C D140205 Giáo dục chính trị 14
A D140209 Sư phạm Toán học 21
A1 D140209 Sư phạm Toán học 21
A D140210 Sư phạm Tin học 13
A1 D140210 Sư phạm Tin học 13
A D140211 Sư phạm Vật lí 17.5
A1 D140211 Sư phạm Vật lí 17.5
A D140212 Sư phạm Hóa học 20
B D140212 Sư phạm Hóa học 21.5
B D140213 Sư phạm Sinh học 15.5
A D140214 Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp 13
C D140217 Sư phạm Ngữ văn 16
C D140218 Sư phạm Lịch sử 14
B D140219 Sư phạm Địa lí 14
C D140219 Sư phạm Địa lí 14
C D310403 Tâm lý học giáo dục 14
D1 D310403 Tâm lý học giáo dục 13.5
10. DHT – TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC C D220104 Hán – Nôm 14
D1 D220104 Hán – Nôm 13.5
C D220213 Đông phương học 14
D1 D220213 Đông phương học 13.5
A D220301 Triết học 13
C D220301 Triết học 14
D1 D220301 Triết học 13.5
C D220310 Lịch sử 14
D1 D220310 Lịch sử 13.5
C D220320 Ngôn ngữ học 14
D1 D220320 Ngôn ngữ học 13.5
C D220330 Văn học 14
D1 D220330 Văn học 13.5
C D310301 Xã hội học 14
D1 D310301 Xã hội học 13.5
C D320101 Báo chí 15
D1 D320101 Báo chí 15
A D420101 Sinh học 13
B D420101 Sinh học 14
A D420201 Công nghệ sinh học 17.5
B D420201 Công nghệ sinh học 19
A D440102 Vật lí học 13
A D440112 Hoá học 15
B D440112 Hoá học 16
A D440201 Địa chất học 13
A D440217 Địa lý tự nhiên 13
B D440217 Địa lý tự nhiên 14
A D440301 Khoa học môi trường 16
B D440301 Khoa học môi trường 17.5
A D460101 Toán học 13
A D460112 Toán ứng dụng 13
A D480201 Công nghệ thông tin 15
A1 D480201 Công nghệ thông tin 15
A D510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông 14.5
A D520501 Kĩ thuật địa chất 13
A D520503 Kĩ thuật trắc địa – Bản đồ 13
V D580102 Kiến trúc 20.5
C D760101 Công tác xã hội 14
D1 D760101 Công tác xã hội 13.5
11. DHY – TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC B D720101 Y đa khoa 26
B D720163 Y học dự phòng 21
B D720201 Y học cổ truyền 22
B D720301 Y tế công cộng 20
B D720330 Kĩ thuật y học 22.5
A D720401 Dược học 25.5
B D720501 Điều dưỡng 21
B D720601 Răng – Hàm – Mặt 25

5.ĐH Sài gòn

ĐH Sài gòn vừa công bố điểm chuẩn vào trường. Các điểm dưới đây dành cho HSPT, KV3 (các ngành Thanh nhạc, SP Âm nhạc, SP Mĩ thuật – điểm năng khiếu đã được nhân hệ số 2). Các khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm; các nhóm ưu tiên kế tiếp giảm 1,0 điểm.

Điểm trúng tuyển đại học

Stt Ngành Khối Điểm

chuẩn

1 Thanh nhạc D210205 N 34,0
2 Việt Nam học (VH-DL) D220113 A1 17,0
C 18,0
D1 17,0
3 Ngôn ngữ Anh (TM-DL) D220201 D1 20,0
4 Khoa học thư viện D320202 A 14,0
A1 14,0
B 14,5
C 14,5
D1 14,5
5 Quản trị kinh doanh D340101 A 18,5
A1 18,5
D1 18,5
6 Tài chính Ngân hàng D340201 A 17,5
A1 17,5
D1 17,5
7 Kế toán D340301 A 18,5
A1 18,5
D1 18,5
8 Luật D380101 A 20,0
A1 20,0
C 22,0
D1 20,0
9 Khoa học môi trường D440301 A 17,5
A1 17,5
B 19,0
10 Toán ứng dụng D460112 A 16,0
A1 16,0
D1 17,0
11 Công nghệ thông tin D480201 A 18,5
A1 18,5
D1 18,5
12 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D510301 A 16,0
A1 16,0
D1 16,0
13 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông D510302 A 16,0
A1 16,0
D1 16,0
14 Kĩ thuật điện, điện tử D520201 A 16,5
A1 16,5
D1 16,5
15 Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A 16,5
A1 16,5
D1 16,5
16 Quản lí giáo dục D140114 A 15,5
A1 17,0
B 17,5
C 17,5
D1 17,5
17 Giáo dục Mầm non D140201 M 18,5
18 Giáo dục Tiểu học D140202 A 19,5
A1 19,5
D1 20,0
19 Giáo dục chính trị D140205 A 14,0
A1 14,0
C 15,0
D1 14,0
20 Sư phạm Toán học D140209 A 22,0
A1 22,0
21 Sư phạm Vật lí D140211 A 19,0
A1 19,0
22 Sư phạm Hóa học D140212 A 21,0
23 Sư phạm Sinh học D140213 B 18,0
24 Sư phạm Ngữ văn D140217 C 18,0
D1 18,0
25 Sư phạm Lịch sử D140218 C 16,0
26 Sư phạm Địa lí D140219 A 15,0
A1 15,0
C 16,0
27 Sư phạm Âm nhạc D140221 N 35,0
28 Sư phạm Mĩ thuật D140222 H 28,0
29 Sư phạm Tiếng Anh D140231 D1 20,0

Thí sinh dự thi ngành Giáo dục Mầm non (D140201) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 17,0 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (C140201); từ 13,5 trở lên được đăng kí xét tuyển vào đại học, cao đẳng hệ vừa làm vừa học ngành Giáo dục Mầm non (đăng kí theo mẫu tại Phòng Đào tạo Trường ĐHSG, kèm theo bản photo Phiếu báo điểm thi tuyển sinh đại học 2013).

Thí sinh dự thi khối A, A1, D1 không trúng tuyển, có tổng điểm từ 14 trở lên được đăng kí xét tuyển vào đại học, cao đẳng hệ vừa làm vừa học ngành Giáo dục Tiểu học (đăng kí theo mẫu tại Phòng Đào tạo Trường ĐHSG, kèm theo bản photo Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh đại học 2013).

Thí sinh dự thi ngành Sư phạm Âm nhạc (D140221) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 29,0 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng ngành Sư phạm Âm nhạc (C140221).

Thí sinh dự thi ngành Sư phạm Mĩ thuật (D140222) không trúng tuyển, có tổng điểm từ 20,0 trở lên, được chuyển sang học hệ cao đẳng ngành Sư phạm Mĩ thuật (C140222).

Điểm trúng tuyển cao đẳng

Stt Ngành Khối Điểm chuẩn
1 CĐ Giáo dục Mầm non C140201 M 17,0
2 CĐ Sư phạm Âm nhạc C140221 N 29,0
3 CĐ Sư phạm Mĩ thuật C140222 H 20,0
Cộng

Điểm trúng tuyển hệ cao đẳng của các ngành khác sẽ được công bố vào ngày 12/09/2013.

Xét tuyển nguyện vọng 2 đại học và xét tuyển cao đẳng

Xét tuyển nguyện vọng 2 đại học (chỉ tiêu: 335)

Stt Ngành Khối Điểm nhận hồ sơ

xét tuyển NV2

Chỉ tiêu xét tuyển NV2
1 Khoa học thư viện A 14,0 15
A1
B 14,5
C
D1
2 Tài chính Ngân hàng A 17,5 120
A1
D1
2 Quản trị văn phòng A1 16,0 60
C
D1
3 Toán ứng dụng A 16,0 25
A1
D1 17,0
4 Công nghệ kĩ thuật môi trường A 16,0 60
A1
B 17,5
5 Giáo dục chính trị A 14,0 15
A1
C 15,0
D1 14,0
6 Sư phạm Sinh học B 18,0 10
7 Sư phạm Lịch sử C 16,0 15
8 Sư phạm Địa lí A 15,0 10
A1
C 16,0

Xét tuyển cao đẳng (chỉ tiêu: 990)

Chỉ xét tuyển từ kết quả thi tuyển sinh đại học.

Stt Ngành Khối Điểm nhận hồ sơ

xét tuyển NV2

Chỉ tiêu xét tuyển NV2
1 Việt Nam học (Văn hóa – Du lịch) A1 13,0 60
C
D1
2 Tiếng Anh (Thương mại – Du lịch) D1 13,0 60
3 Lưu trữ học C 11,0 30
D1
4 Quản trị văn phòng A1 13,0 30
C
D1
5 Thư kí văn phòng A1 11,0 30
C
D1
6 Công nghệ thông tin A 13,0 40
A1
D1
7 Công nghệ Kĩ thuật điện, điện tử A 11,0 30
A1
D1
8 Công nghệ Kĩ thuật điện tử, truyền thông A 11,0 30
A1
D1
9 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 11,0 40
A1
B
10 Giáo dục Tiểu học A 13,0 250
A1
D1
11 Giáo dục Công dân C 11,0 30
D1
12 Sư phạm Toán học A 15,0 30
A1
13 Sư phạm Vật lí A 14,0 30
A1
14 Sư phạm Hóa học A 30
15 Sư phạm Sinh học B 30
16 Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp A 10,0 30
A1 10,0
B 11,0
D1 10,0
17 Sư phạm Kĩ thuật Nông nghiệp A 10,0 30
A1
B 11,0
D1 10,0
18 Sư phạm Kinh tế Gia đình A 10,0 30
A1
B 11,0
C
D1 10,0
19 Sư phạm Ngữ văn C 15,0 30
D1
20 Sư phạm Lịch sử C 11,0 30
21 Sư phạm Địa lí A 11,0 30
A1
C
22 Sư phạm Tiếng Anh D1 14,0 60
Cộng 990

Đỗ Hợp

Từ khoá: kinh tế âm nhạc mầm non kết quả công trình kế toán nhà hàng tuyển sinh đào tạo du lịch thông tin giấy chứng nhận giáo dục kỹ thuật kinh doanh tài chính dịch vụ công nghệ